BẢNG GIÁ THẨM MỸ NÂNG MŨI, SỬA MŨI THÁNG 6
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 6
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) | GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ) |
| Nâng mũi Hàn Quốc | 22.000.000 | 14.000.000 |
| Nâng mũi bọc sụn tự thân | 27.500.000 | 18.500.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D | 44.000.000 | 35.000.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D | 55.000.000 | 46.200.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 6D - Lline 6D | 77.000.000 | 55.000.000 |
| Nâng mũi Nanoform 3D | 66.000.000 | 44.000.000 |
| Nâng mũi Nanoform 4D | 77.000.000 | 49.500.000 |
| Nâng mũi Nanoform 6D | 99.000.000 | 78.100.000 |
| Phí vận liệu sụn tai sinh học | 10,000,000 | 10,000,000 |
| Phí vật liệu sụn Nanoform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu sụn Surgiform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu Sụn Softxil | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu sụn sườn sinh học | 38.500.000 | 27.500.000 |
| Nâng mũi sụn sườn tự thân | 165.000.000 | 82.500.000 |
| Nâng mũi sụn sườn toàn phần | 220.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật mũi sữa lại (Rút sụn) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Gom cánh mũi | 11.000.000 | 6.600.000 |
| Mài gồ xương mũi | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 27.500.000 | 17.000.000 |
| Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 33.000.000 | 28.000.000 |
| Chỉnh xương mũi thô | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Thu ngắn nhân trung | 44.000.000 | 30.000.000 |
| Nâng mũi Zose Line | 49.500.000 | 38.500.000 |
| Cấy trung bì mỡ sóng mũi | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Xử lý mũi viêm | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Nâng mũi Hàn Quốc) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi Bọc Sụn Tự Thân) | 27,500,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D) | 44,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D) | 55,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D) | 77,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 3D) | 66,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi (Nanoform 4D) | 77,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 6D) | 99,000,000 |
| Phí sụn tai sinh học | 11,000,000 |
| Phí sụn Nanoform | 33,000,000 |
| Phí sụn Surgiform | 33,000,000 |
| Phí sụn sườn sinh học | 38,500,000 |
| Phí sụn Softxil | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn tự thân) | 165,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn toàn phần) | 220,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phẫu thuật mũi sửa lại (rút sụn)) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | 11,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi mô mềm) | 27,500,000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi) | 33,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Chỉnh xương mũi thô) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nhân trung (Thu ngắn nhân trung) | 44,000,000 |
| Máy nội soi 4K | (+) 33,000,000 |
| Cấy mỡ nâng mũi | 33,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Xử lý mũi viêm) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng Mũi Zose Line) | 49,500,000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ CẮT MÍ, BẤM MÍ
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Bảng Giá Khuyến Tháng 6
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11,000,000 | 8,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Vĩnh Viễn) | 22,000,000 | 14,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44,000,000 | 33,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14,300,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22,000,000 | 14,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13,200,000 | 8,000,000 |
| Tia Plasma | 5,500,000 | 3,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22,000,000 | 14,000,000 |
| Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7,700,000 | 5,500,000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20,000,000 | 15,000,000 |
| Treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 | 35.000.000 |
| Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11,000,000 | 8,800,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22,000,000 | 16,500,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều) | 22,000,000 | 19,800,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Phẫu thuật mắt to) | 33,000,000 | 27,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng)) | 16,500,000 | 16,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 22,000,000 | 22,000,000 |
| Mid face | 50.000.000 | 35.000.000 |
| Phí sửa lại mí (Tùy tình trạng) | 5.000.000 - 15.000.000 |
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Vĩnh Viễn) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14,300,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13,200,000 |
| Tia Plasma | 5,500,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7,700,000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20,000,000 |
| Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 |
| Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Phẫu thuật mắt to) | 33,000,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng)) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 22,000,000 |
| Mid face | 50.000.000 |
| Phí sửa lại mí (Tùy tình trạng) | 5.000.000 – 15.000.000 |
BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC
Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 6
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano không chip) | 82.500.000 | 50.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano chip) | 93.500.000 | 60.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size < 400cc)) | 142.000.000 | 85.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size > 400cc)) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix) | 121.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix 2) | 130.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi GCA Perle) | 165.000.000 | 105.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 9.900.000 |
| Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3cm)) | 27.500.000 | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10cm)) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (1 – 2 vú) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 49.500.000 - 71.500.000 | 38.500.000 - 49.500.000 |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ) | 44.000.000 - 93.500.000 | 40.000.000 - 66.000.000 |
| Túi ngực sebbin siêu nhám | 121.000.000 | 43.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 | 52.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano không chip) | 82.500.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano chip) | 93.500.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor) | 99.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size < 400cc)) | 142.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size > 400cc)) | 160.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix) | 121.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix 2) | 130.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi GCA Perle) | 165.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3cm)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10cm)) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (1 – 2 vú) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 49.500.000 – 71.500.000 |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ) | 44.000.000 – 93.500.000 |
| Túi ngực sebbin siêu nhám | 121.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 |
BẢNG GIÁ NÂNG MÔNG
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Ergonomic) | 132.000.000 | 95.000.000 |
| Túi Mông sebbin | 143.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông) | 77.000.000 - 110.000.000 | 33.000.000 - 66.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k | (+) 33.000.000 | (+) 22.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Ergonomic) | 132.000.000 |
| Túi Mông sebbin | 143.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông) | 77.000.000 – 110.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k | (+) 33.000.000 |
BẢNG GIÁ GIẢM MỠ ULTRA SLIM
| ĐIỀU TRỊ VÙNG | GIÁ DỊCH VỤ (VND) |
| TAY | 5.500.000 |
| ĐÙI | 5.500.000 |
| BỤNG | 5.500.000 |
BẢNG GIÁ HÚT MỠ, GIẢM MỠ
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm)) | 80.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm)) | 90.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm)) | 110.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm)) | 140.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm)) | 160.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm)) | 190.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm)) | 220.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên) | 300.000.000 + 5,5tr/cm |
| Eo | 40.000.000 |
| Hút mỡ hông | 40.000.000 – 70.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) | 70.000.000 + 5,5tr/3cm |
| Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước) | |
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách sau) | |
| Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) | 70.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) | 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) | 50.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi trong) | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi ngoài) | |
| Hút mỡ đùi (Đùi sau) | |
| Hút mỡ đùi (Đùi trước) | |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) | 132.000.000 – 143.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm) | 154.000.000 – 165.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) | 187.000.000 + 5.5tr/cm |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng (da thừa)) | 60.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng toàn phần) | 90.000.000 |
| Dịch vụ Phẫu Thuật Căng Da Bụng sử dụng máy nội soi 4K | (+) 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má (Có làm hút mỡ)) | 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán (KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)) | 50.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Không làm hút mỡ) | 80.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Có làm hút mỡ) | 85.000.000 |
| Hút mỡ Nọng Cằm | 30.000.000 |
BẢNG GIÁ VÙNG KÍN
Block "khuyen-mai-vung-kin" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Vá màng trinh) | 22.000.000 |
| Trẻ hóa điểm G | 22.000.000 |
| Thu nhỏ mũ âm vật | 15.000.000 |
| Làm đẹp tầng sinh môn | 16.500.000 |
| Làm hồng âm đạo | 16.500.000 |
| Trẻ hóa vùng kín (Laser) | 7.700.000 |
| Trẻ hóa vùng kín (Mesotherapy) | 9.900.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 1 lớp) | 16.500.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 3 lớp) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Tạo hình “cô bé”) | 16.500.000 |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NAM KHOA
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP) | 770.000.000 |
| Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc) | 2.200.000 – 11.000.000 |
| Điều trị rối loạn cương dương (Laser xung kích) | 5.500.000 – 22.000.000 |
| Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu) | 33.000.000 – 55.000.000 |
| Điều trị rối loạn cương dương (Đặt thể hang nhân tạo IPP) | 770.000.000 |
| Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (Nội khoa) | 3.300.000 – 16.500.000 |
| Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) | 44.000.000 – 110.000.000 |
| Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ | 44.000.000 |
| Cắt bao quy đầu (pp truyền thống) | 16.500.000 |
| Cắt bao quy đầu (may scapler) | 27.500.000 |
| Cắt bao quy đầu (dùng tia laser) | 22.000.000 |
| Tiêm chất làm đầy độn mô (vùng dương vật) | 19.800.000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT PHẪU THUẬT
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Căng Da Mặt Smas | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 50.000.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 20.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) | 45.000.000 |
| Căng Da Mặt Deep Plane | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 70.000.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 25.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) | 55.000.000 |
| Căng Da Mặt (Da Thừa Vùng Mặt) | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 22.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 8) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 9) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (phụ thu) | Từ 33.000.000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da (Sửa sẹo căng da) | 33.000.000 – 55.000.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học | (+) 7.700.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi | (+) 11.000.000 |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6)) | 66.000.000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| TRẺ HÓA TOÀN MẶT | |
| Nano Firin Plus | 27.500.000 |
| Nano Firin Gold | 77.000.000 |
| Nano Firin Luxury | 99.000.000 |
| Nano Firin Premium | 165.000.000 |
| CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA, NÂNG CƠ THERMAGE | |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mắt | 22.000.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mặt | 27.500.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Cổ | 27.500.000 |
| CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA DA HIFU | |
| Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn mặt | 22.000.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn cổ | 22.000.000 |
| CĂNG DA KHÔNG PHẪU THUẬT | |
| Deep smas laser (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 30.000.000 |
| Deep smas laser toàn mặt (trừ trán và cổ) | 60.000.000 |
| Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 22.000.000 |
| Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/Vùng 4/Vùng 5/Vùng 6)/ 4sợi | 33.000.000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ HÀM MẶT
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Block "khuyen-mai-ham-mat" not found
| ÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) | 110.000.000 – 220.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Korea)) | 33.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (USA)) | 44.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Nano)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Korea Implant) | 22.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (USA Implant) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Nano) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Surgiform) | 60.500.000 |
| Phẫu thuật độn cằm nẹp vít cố định | 55.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Korea)) | 82.500.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (USA)) | 93.500.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Korea)) | 82.500.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (USA)) | 93.500.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) | 88.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Nâng xương gò má) | 88.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) | 33.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) | 33.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) | 66.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) | 88.000.000 |
| Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 22.000.000 |
| Phẫu thuật trượt cằm | 55.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) | 110.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi | 132.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | 154.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm | 159.500.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên | 99.000.000 |
| Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO | 110.000.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới | 198.000.000 |
| Gọt góc hàm | 88.000.000 |
| Ghép xương góc hàm vào cằm | 55.000.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang | 99.000.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông | 110.000.000 |
| Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 |
| Gọt hàm V-Line | 88.000.000 |
| Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 |
| Gọt hàm V-Line + trượt cằm | 132.000.000 |
| Chỉnh hàm móm (1 hàm) | 82.500.000 – 93.500.000 |
| Sửa khuyên tai rộng | 5.500.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 1 Bên | 7.700.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 2 Bên | 15.400.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) | 11.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (1 môi)) | 11.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (2 môi)) | 22.000.000 |
| Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi) | 9.900.000 |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| NHÓM DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
| CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM) | Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ) | 16,500,000 |
| Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ) | 22,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp) | 27,500,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức) | 33,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ) | 38,500,000 | |
| Ghép xương khối | 16.500.000 – 22.000.000 | |
| Ghép xương đơn lẻ | 3.300.000 | |
| Đặt màng xương | 5.500.000 | |
| PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ | Răng sứ Orodent Gold (Ý) | 9.000.000 |
| Răng sứ Orodent Mutilayer | 12.000.000 | |
| Răng sứ Orodent Bleach inovation | 17.000.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer Emax | 7.000.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer LISI | 9.000.000 | |
| Sứ kim loại | 1.320.000 | |
| Sứ titan (Hàn Quốc) | 2.000.000 | |
| Toàn sứ Zirconia (Hàn Quốc) | 3.000.000 | |
| Full zirconia | 3.850.000 | |
| Răng sứ DDBIO (Đức) | 4.000.000 | |
| Răng sứ Cercon (Đức) | 5.000.000 | |
| Răng sứ Cercon HT Smile (Đức) | 6.000.000 | |
| Răng sứ Thủy Tinh Emax Diamond (Đức cao cấp) | 19.000.000 | |
| Răng sứ LAVA (Mỹ) | 7.000.000 | |
| Răng sứ LAVA ESTHETIC (Mỹ) | 8.000.000 | |
| Răng sứ LAVA PLUS 3M (Mỹ) | 10.000.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY | 3.300.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp | 4.400.000 | |
| Sứ (kim loại Titan) Full | 1.100.000 | |
| Sứ full zirconia | 2.750.000 | |
| Chốt kim loại | 550.000 | |
| Chốt sợi Carbon | 1.100.000 | |
| Cùi giả kim loại thường | 550.000 | |
| Cùi giả kim loại Titan | 770.000 | |
| Cùi giả Zirconia | 1.100.000 | |
| Mão tạm | 110.000 | |
| Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối | 52.800.000 | |
| Combo 16 răng sứ full kim loại | 29.700.000 | |
| Combo 16 răng sứ Cercon | 88.000.000 | |
| Combo 16 răng sứ Lava | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer Emax | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer LISI | 158.400.000 | |
| CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | Máng trong suốt Invisalign | 93.500.000 – 154.000.000 |
| Mắc cài kim loại thường | 38.500.000 – 49.500.000 | |
| Mắc cài kim loại tự động | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ thường | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ tự động | 55.000.000 – 66.000.000 | |
| PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ) | Răng Việt Nam | 275.000 |
| Răng Nhật hoặc Mỹ | 440.000 | |
| Răng composite | 880.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên) | 1.210.000 – 1.430.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên) | 1.100.000 – 1.430.000 | |
| Nền nhựa cứng cường lực | 1.540.000 | |
| Nền nhựa cứng chống gãy lót vỉ | 1.760.000 | |
| Nền dẻo bán hàm | 880.000 | |
| Nền dẻo toàn hàm | 1.320.000 | |
| Hàm khung kim loại | 1.760.000 | |
| Hàm khung kim loại titan | 2.420.000 | |
| Hàm khung liên kết crom/titan | 2.860.000 | |
| Hàm khung liên kết răng sứ | 3.850.000 | |
| CHỮA TUỶ (NỘI NHA) | Chữa tuỷ răng trẻ em | 440.000 |
| Chữa tuỷ răng 1 chân | 660.000 | |
| Chữa tuỷ nhiều chân | 1.100.000 – 1.650.000 | |
| Chữa tuỷ lại | 1.650.000 – 2.200.000 | |
| NHA CHU | Cạo vôi răng & đánh bóng | 330.000 – 550.000 |
| Cạo vôi răng trẻ em | 110.000 | |
| Cắt lợi trùm | 220.000 | |
| Nạo túi nha chu | 330.000 | |
| TẨY TRẮNG RĂNG | Tại phòng nha (LED/Laser) | 2.750.000 |
| Tẩy trắng tại nhà | 1.650.000 | |
| TRÁM RĂNG | Trám thẩm mỹ | 440.000 – 880.000 |
| Trám fuji | 330.000 | |
| Trám răng sữa | 110.000 – 220.000 | |
| NHỔ RĂNG | Răng sữa | FREE |
| Nhổ chân răng | 220.000 – 440.000 | |
| Răng vĩnh viễn lung lay | 330.000 – 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ dễ | 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ khó | 770.000 – 1.100.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm trên | 1.100.000 – 2.200.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | 1.650.000 – 3.300.000 |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHUN XĂM ĐIÊU KHẮC
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Phun mày tán bột Heaven 1L | 2,200,000 – 3,300,000 |
| Phun ombre hiệu ứng 3D | 4,400,000 |
| Phun mày chạm hạt perfect | 5,500,000 |
| Phun mày shading luxury | 6,600,000 |
| Phun mày nhân tướng học | 8,800,000 |
| Xử lý chân mày trổ xanh, trổ đỏ | 6,600,000 |
| Phun mày sửa lại (Đối vớichân mày hỏng ít) | 6,600,000 |
| Phun mày sửa lại | 11,000,000 |
| Phun mí trên (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) | 3,080,000 |
| Phun mí dưới (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) | 2,200,000 |
| Phun Môi Diamond | 5,500,000 |
| Phun Môi Pink Smile | 5,500,000 |
| Phun Môi Vi Chạm TBG | 11,000,000 |
| Phun Môi Nano Lippi | 7,700,000 |
| Khử thâm môi nam/nữ | 5,500,000 |
| Phun hồng nhũ hoa | 8,800,000 |
| Điêu khắc chân mày Multi-Line | 3,300,000 |
| Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít) | 6,600,000 |
| Điêu khắc chân mày Meliora 9D | 6,600,000 |
| Điêu khắc sợi Ordill | 9,900,000 |
| Điêu khắc sửa lại | 11,000,000 |
| Điêu khắc sợi hairstrock siêu thực | 8,800,000 – 11,000,000 |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÓA XĂM
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ) |
| Tùy diện tích | 1,100,000 – 8,800,000 |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SPA
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ) |
| CHĂM SÓC DA | |
| Cơ Bản | 550.000 / lần |
| Chuyên Sâu | 1.100.000 / lần |
| Điều Trị Mụn | 1.100.000 / lần |
| Peel Da | 2.200.000 / lần |
| Ủ trắng sáng mặt | 550.000 / lần |
| Ủ trắng sáng cổ | 550.000 / lần |
| ĐIỀU TRỊ MỤN | |
| GÓI 1 (1 tuần) | 2.200.000 |
| GÓI 2 (8 tuần) | 11.000.000 |
| GÓI 3 (16 tuần) | 22.000.000 |
| ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT | |
| 1 nốt (tùy kích thước) | 110.000 – 1.100.000 |
| Trọn gói (toàn mặt) | 5.500.000 |
| Trọn gói (toàn cổ) | 5.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẸO LÒI | |
| Tiêm sẹo (tùy diện tích sẹo lồi) | 550.000 – 5.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ | |
| Laser Fractional | 5.500.000 |
| Laser Fractional Pro | 7.700.000 – 10.000.000 |
| Lăn kim Derma roll | 5.500.000 |
| Tách đáy sẹo (tùy diện tích sẹo) | 1.100.000 – 3.300.000 |
| TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT | |
| New born skin | 7.700.000 |
| Nano collagen | 9.900.000 |
| WHITE SKIN 1 | 3.300.000/Lần Gói 3 lần 9.900.000 |
| WHITE SKIN 2 | 5.500.000/Lần Gói 3 lần 16.500.000 |
| CÔNG NGHỆ NUÔI DƯỠNG VÀ TRỊ LIỆU DA HƯ TỔN | |
| Công nghệ PRP nuôi dưỡng và phục hồi da | 5.500.000 4 tuần/lần |
| Trẻ hóa và phục hồi da bằng “Công Nghệ PRP- reborn” | 9.900.000 4 tuần/lần |
| Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 2cm2) | 770.000 – 1.100.000 4-6 tuần/lần |
| Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 4cm2) | 1.100.000 – 1.650.000 4-6 tuần/lần |
| Điều trị sẹo lồi (lớn hơn 4cm2) | 2.200.000 4-6 tuần/lần |
| Điều trị sẹo lồi công nghệ cao | 2.200.000 – 3.300.000 4-6 tuần/lần |
| Điều trị sẹo xấu (không lồi) (nhỏ hơn 5cm2) | 1.100.000 2 – 3 tuần/lần |
| Điều trị sẹo xấu (không lồi) (6cm2 – 10cm2) | 1.650.000 2 – 3 tuần/lần |
| Điều trị sẹo xấu (không lồi) (lớn hơn 10cm2) | 2.200.000 2 – 3 tuần/lần |
| CÁC BỆNH SẮC TỐ DA | |
| Điều trị tàn nhang công nghệ cao | 3.300.000 / lần |
| MESOTOX – Điều trị nám | 5.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ NÁM | |
| GÓI 1 (6 lần LASER) | 3.300.000 |
| GÓI 2 (10 LASER + 2IPL) | 16.500.000 |
| GÓI 3 (15L LASER+3IPL) | 24.750.000 |
| GÓI 4 (30L+6IPL) | 49.500.000 |
| NÂNG CƠ – XÓA NHĂN LAP SMAS | |
| Toàn bộ mặt tặng cổ | 2.200.000/Lần Gói 5 lần 8.800.000 Gói 10 lần 16.500.000 |
| TRỊ HÔI NÁCH | |
| Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin | 22.000.000 |
| TẮM DƯỠNG | |
| Tắm dưỡng cơ bản | 1.100.000 |
| Tắm dưỡng serum | 1.650.000 |
| Tắm dưỡng nano collagen | 2.200.000 |
| TẮM TRẮNG | |
| Tắm trắng cơ bản | 3.300.000 |
| Tắm trắng nano collagen | 5.500.000 |
| MASSAGE BODY | |
| Cơ bản | 3.300.000 |
| Đá nóng | 385.000 |
| Xông hơi tinh dầu thảo dược | 330.000 |
| Massage giảm béo | 770.000 |
| LÀM ĐẸP VÙNG KÍN | |
| Laser làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 |
| Laser làm hồng bikini | 16.500.000 |
| TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM | |
| GÓI 1 (25T – 35T) | 55.000.000 |
| GÓI 2 (>35T – 45T) | 77.000.000 |
| GÓI 3 (>45T – 60T) | 132.000.000 |
| TRẺ HÓA DA BẰNG DƯỠNG CHẤT | |
| PRP | 11.000.000 |
| Điện di C -Roll | 1.100.000 |
| MESO COLLAGEN | 7.700.000 |
| MESO TRẮNG SÁNG | 11.000.000 |
| MESOTOX | 16.500.000 |
| White Skin | 5.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO | |
| Laser toning | 4.400.000 |
| Laser tàn nhang | 5.500.000 |
| Laser sắc tố (nám, sạm…) | 5.500.000 |
| GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO | |
| GÓI 1 (6 lần LASER PICO) | 5.500.000 |
| GÓI 2 (10 LASER PICO + 2IPL) | 22.000.000 |
| GÓI 3 (15L LASER PICO + 3 IPL) | 27.500.000 |
| GÓI 4 (15L LASER PICO + 3 IPL) | 49.500.000 |
| GÓI 5 (LASER FCO2 + YAG) | 11.000.000 |
| GÓI 6 (LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN) | 16.500.000 |
| GÓI 8 (LASER FCO2 + YAG + PRP TBG) | 22.000.000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHÔNG XÂM LẤN
Block "khuyen-mai-hut-mo" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
| B.o.t.o.x | |
| Thon gọn góc hàm | Tùy loại b.o.t.o.x: + Mỹ: 30.000.000 + Hàn Quốc: 20.000.000 |
| Xóa nhăn đuôi mắt | Tùy loại b.o.t.o.x: + Mỹ: 15.000.000 + Hàn Quốc: 7.700.000 |
| Xóa nhăn cau mày | Tùy loại b.o.t.o.x:: + Mỹ: 15.000.000 + Hàn Quốc: 7.700.000 |
| Xóa nhăn trán | Tùy loại b.o.t.o.x: + Mỹ: 30.000.000 + Hàn Quốc: 16.500.000 |
| Thon gọn bắp tay | Tùy loại b.o.t.o.x:: + Mỹ: 40.000.000 + Hàn Quốc: 27.500.000 |
| Thon gọn bắp chân | Tùy loại b.o.t.o.x:: + Mỹ: 50.000.000 + Hàn Quốc: 38.500.000 |
| Filler Khuôn Mặt | |
| Độn cằm | Tùy loại filler: + filler Hàn 7.700.000/cc +Juvederm 16.500.000/cc +Restylane 16.000.000/cc |
| Độn thái dương | |
| Nâng mũi | |
| Má baby | |
| FILLER trẻ hóa vùng kín | |
| Xóa rãnh mũi má | |
| Tạo Hình tai tài lộc | |
| Filler mũi | Filler Hàn (Mũi): 11.000.000/cc |
| Filler Body | |
| Filler bàn tay (HYACorp MLF1) | 30.000.000 / 10cc / Ống |
| Filler bắp chân (HYACorp MLF1) | 30.000.000 / 10cc / Ống |
| Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) | 30.000.000 / 10cc / Ống |
| Filler TInh Chỉnh | |
| Trẻ hóa rãnh lệ ( Mí dưới) | Filler Hàn 7.700.000/cc Juvederm 16.500.000/cc Restylane 16.000.000/cc |
| Trẻ hóa môi | |
| Làm đầy sẹo lõm | |
| Tiêm giải filler | 3.300.000 |
BẢNG GIÁ TIÊM BAP
| DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Tiêm BAP Karisma | 24.200.000/lần | 16.500.000/lần |
| Tiêm BAP Jalupro | 24.200.000/lần | 16.500.000/lần |
| Tiêm BAP Prohilo | 27.500.000/lần | 22.000.000/lần |
| Tiêm BAP Profhilo Structura | 30.000.000/lần | 25.000.000/lần |
| Tiêm BAP Rejuran | 20.000.000/lần | 15.000.000/lần |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁC
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Nằm buồng oxi | 880.000/30 phút |
| Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể | 2.200.000 |
| Siêu âm độ dày mỡ | 1.100.000 |
| Chụp X-Quang AI điện toán | 2.200.000 |

Có thể bạn quan tâm:
Hạ Gò Má Có Bị Xệ Mặt Không? Bác Sĩ Giải Đáp Trước Khi Phẫu Thuật
Nội Dung Bài Viết Trong những buổi tư vấn, câu hỏi [...]
Nâng Cung Chân Mày Kiêng Ăn Gì? Hướng Dẫn Chi Tiết Từ Góc Nhìn Chuyên Khoa
Nội Dung Bài Viết Là bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật [...]
Nâng Cung Chân Mày Giữ Được Bao Lâu? Thời Gian Thực Tế Và 4 Yếu Tố Quyết Định
Nội Dung Bài Viết Nâng cung chân mày giữ được bao [...]
Nâng Cung Chân Mày Bao Lâu Thì Hết Sưng? Giải Đáp Chi Tiết Theo Từng Giai Đoạn
Nội Dung Bài Viết Sưng sau nâng cung chân mày là [...]
Nâng Cung Chân Mày Có Để Lại Sẹo Không? Giải Đáp Từ A-Z
Nội Dung Bài Viết Trong những năm gần đây, nâng cung [...]
Các Loại Túi Nâng Mông Phổ Biến Nhất Hiện Nay – Bác Sĩ Chuyên Khoa Tư Vấn
Nội Dung Bài Viết Trong hơn mười năm thăm khám và [...]